gait
gait /ɡeɪt/ nghĩa là dáng đi
Các nghĩa
-
dáng đi
A sheaf of corn.
Tom broke his gait.
The old man's gait is wonky.
He matched his gait to his companion's.
-
nước kiệu
A charge for pasturage.
Dạng khác
- gaits plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối