← Từ điển

fuze

C2 noun

fuze /fjuːz/ nghĩa là ngòi nổ, kíp nổ

Các nghĩa

  1. ngòi nổ, kíp nổ

    Synonym of detonator, an auxiliary device used to ignite an explosive substance or device.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ