← Từ điển

Fu

A2 name

Fu nghĩa là huyện Phú, Thiểm Tây, Trung Quốc

Các nghĩa

  1. huyện Phú, Thiểm Tây, Trung Quốc

    A surname from Chinese.

    Mary loves kung fu.

    Tom is a Kung Fu practitioner.

    Tom would like to try kung fu.