← Từ điển

frowning

C1 noun

frowning /ˈfɹaʊnɪŋ/ nghĩa là sự cau mày

Các nghĩa

  1. sự cau mày

    The act of giving a frown.

    Why are you frowning?

    Mary watched, frowning.

    Tom was frowning slightly.

Dạng khác