← Từ điển

frock

C1 verb
us /fɹɑk/

frock /fɹɒk/ nghĩa là mặc áo dài cho (ai)

Các nghĩa

  1. mặc áo dài cho (ai)

    To clothe (somebody) in a frock.

    transitive

    […] Mrs. Parmly-Coles, in thus frocking her daughter, was no jealous cat but a pearl among mothers.

  2. phong chức giáo sĩ

    To make (somebody) a cleric.

    transitive

  3. phong quân hàm tạm thời

    To grant to an officer the title and uniform of a rank he will soon be promoted to.

    us · transitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn