freebase
freebase nghĩa là tinh chế (ma túy) bằng cách kết tinh
Các nghĩa
-
tinh chế (ma túy) bằng cách kết tinh
To purify a drug by crystallization.
-
hít (ma túy đã tinh chế, đặc biệt là cocaine) bằng cách đun nóng và hít khói
To use a purified drug, especially cocaine, by heating it and inhaling the fumes produced.
Dạng khác
- freebases present, singular, third-person
- freebasing participle, present
- freebased participle, past