← Từ điển

frangible

C2 noun

frangible /ˈfɹænd͡ʒəbəl/ nghĩa là vật dễ vỡ, vật dễ gãy (đặc biệt là đạn được chế tạo để vỡ khi va chạm)

Các nghĩa

  1. vật dễ vỡ, vật dễ gãy (đặc biệt là đạn được chế tạo để vỡ khi va chạm)

    Something that is breakable or fragile; especially something that is intentionally made so, such as a bullet.

Dạng khác