← Từ điển

framed

B1 adj

framed /fɹeɪmd/ nghĩa là có khung, được đóng khung

Các nghĩa

  1. có khung, được đóng khung

    Having, or enclosed in, a frame.

    I framed Tom.

    Tom was framed.

    We were framed.

  2. bị gán tội, bị vu oan

    Falsely implicated via fabricated evidence.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn