frac
frac nghĩa là kỹ thuật bẻ gãy đá (trong khai thác dầu khí)
Các nghĩa
-
kỹ thuật bẻ gãy đá (trong khai thác dầu khí)
Fracture.
-
Fracturing.
Dạng khác
- fracs plural
frac nghĩa là kỹ thuật bẻ gãy đá (trong khai thác dầu khí)
kỹ thuật bẻ gãy đá (trong khai thác dầu khí)
Fracture.
Fracturing.