← Từ điển

fourth

A2 verb
gen /fo(ː)ɹθ/

Các nghĩa

  1. tán thành lần thứ tư

    To agree with a proposition or statement after it has already been thirded.

    informal

    It was then moved, seconded, thirded, fourthed, and fifthed, “that Jarman be, and is hereby hung, and ought to be kicked.”

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn