← Từ điển

forcing

B1 adj
us /ˈfɔɹ.sɪŋ/

forcing /ˈfɔː(ɹ).sɪŋ/ nghĩa là cưỡng bức, bắt buộc đối phương tiếp tục đấu thầu

Các nghĩa

  1. cưỡng bức, bắt buộc đối phương tiếp tục đấu thầu

    Pertaining to a bid which requires partner to continue bidding rather than pass.

    not-comparable

    I'm not forcing them.

    Nobody's forcing you.

    Nobody's forcing you to do that.