← Từ điển

fondling

C1 noun

fondling /ˈfɒndlɪŋ/ nghĩa là người được cưng chiều, vật cưng

Các nghĩa

  1. người được cưng chiều, vật cưng

    A pet or person who is fondled; someone who is much loved.

    Yanni was fondling Skura.

    She was fondling the cat.

    Sami was fondling Layla's breasts.

Dạng khác