← Từ điển

foiling

C2 noun

foiling /ˈfɔɪlɪŋ/ nghĩa là sự ngăn cản, sự làm thất bại

Các nghĩa

  1. sự ngăn cản, sự làm thất bại

    The act by which something is foiled; prevention of success.

    the foilings of our expectations

  2. dấu vết (của thú săn) trên cỏ

    The track of game, such as deer, in the grass.

  3. lá kim loại mỏng (dùng để bọc, trang trí)

    A foil.

Dạng khác