← Từ điển

foiled

C1 adj

foiled /fɔɪld/ nghĩa là có lá kim loại

Các nghĩa

  1. có lá kim loại

    Having a foil.

    not-comparable

    I foiled the team.

    The attack was foiled.

    I was foiled in my attempt.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn