foiled
foiled /fɔɪld/ nghĩa là có lá kim loại
Các nghĩa
-
có lá kim loại
Having a foil.
I foiled the team.
The attack was foiled.
I was foiled in my attempt.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn