← Từ điển

fogging

C2 noun

fogging nghĩa là sự làm mờ, sự phủ sương mù

Các nghĩa

  1. sự làm mờ, sự phủ sương mù

    The act of blurring or making foggy.

    countable · uncountable

    My glasses are fogging up.

  2. phun thuốc trừ sâu dạng sương mù vào tán rừng để thu thập sinh vật

    The dispersal of insecticide into a forest canopy so as to collect organisms.

    countable · uncountable

Dạng khác