← Từ điển

flyleaf

C2 noun

flyleaf /ˈflaɪˌlif/ nghĩa là trang giấy trắng ở đầu hoặc cuối sách

Các nghĩa

  1. trang giấy trắng ở đầu hoặc cuối sách

    A blank leaf at the front or back of a book.

  2. phần rời của tờ giấy dán đầu/cuối sách

    Especially, the free portion of an endpaper.

    Holonym: endpaper

Dạng khác