← Từ điển

flitting

C2 noun

flitting /ˈflɪtɪŋ/ nghĩa là sự chuyển nhà

Các nghĩa

  1. sự chuyển nhà

    The act of moving from one residence to another; moving house.

    northern-england · scotland

    Uncle Billy came home for the weekend to help with the flitting.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ