← Từ điển

flemish

C1 verb

flemish /ˈflɛmɪʃ/ nghĩa là cuộn dây thừng thành vòng xoắn phẳng gọn gàng

Các nghĩa

  1. cuộn dây thừng thành vòng xoắn phẳng gọn gàng

    Often followed by down: to arrange (a rope) into a neat, flat spiral coil.

    transitive

    We have a Flemish Giant.

    We have a Flemish Giant rabbit.

    Belgium is called "België" in Flemish.

Dạng khác