← Từ điển

fistfight

C1 noun

fistfight /ˈfɪstˌfaɪt/ nghĩa là trận đấm đá

Các nghĩa

  1. trận đấm đá

    A fight using bare fists.

    I got into a fistfight.

    Tom got into a fistfight.

    Tom was involved in a fistfight.

Dạng khác