fistfight
fistfight /ˈfɪstˌfaɪt/ nghĩa là trận đấm đá
Các nghĩa
-
trận đấm đá
A fight using bare fists.
I got into a fistfight.
Tom got into a fistfight.
Tom was involved in a fistfight.
Dạng khác
- fistfights plural
fistfight /ˈfɪstˌfaɪt/ nghĩa là trận đấm đá
trận đấm đá
A fight using bare fists.
I got into a fistfight.
Tom got into a fistfight.
Tom was involved in a fistfight.