← Từ điển

fining

C2 noun

fining /ˈfaɪnɪŋ/ nghĩa là hoạt động phạt uống (trong bữa ăn hoặc trò chơi uống rượu, thường liên quan đến đổi chác, tương tự như sconcing ở Đại học Oxford)

Các nghĩa

  1. hoạt động phạt uống (trong bữa ăn hoặc trò chơi uống rượu, thường liên quan đến đổi chác, tương tự như sconcing ở Đại học Oxford)

    The activity of fining in general, as part of a meal or drinking game; commonly associated with swaps; very similar to sconcing at Oxford University.

    uncountable

    I’m fining you $10,000 a day for any further delay.

    What's the point of fining people who you know can't pay?

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ