filly
filly /ˈfɪli/ nghĩa là ngựa cái tơ
Các nghĩa
-
ngựa cái tơ
A young female horse.
Tom stroked the filly.
Is Cookie a colt or a filly?
The filly was named "Comet" because she was so fast.
Dạng khác
- fillies plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ