← Từ điển

filly

C1 noun

filly /ˈfɪli/ nghĩa là ngựa cái tơ

Các nghĩa

  1. ngựa cái tơ

    A young female horse.

    Tom stroked the filly.

    Is Cookie a colt or a filly?

    The filly was named "Comet" because she was so fast.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ