fiddling
fiddling nghĩa là chơi đàn vi-ô-lông
Các nghĩa
-
chơi đàn vi-ô-lông
The playing of music on a fiddle.
Tom is fiddling with his bow tie.
My mother was fiddling with the stove.
Skura was fiddling around with her rings.
-
sự cựa quậy, ngọ nguậy
The act of fidgeting.
-
sự chỉnh sửa, can thiệp
Tweaking; manipulation.
Dạng khác
- fiddlings plural