feted
feted nghĩa là được tôn vinh; được ca tụng
Các nghĩa
-
được tôn vinh; được ca tụng
Honoured; celebrated.
Tom was feted almost like a pop star.
The director will be feted at the festival.
Dạng khác
- more feted comparative
- most feted superlative
feted nghĩa là được tôn vinh; được ca tụng
được tôn vinh; được ca tụng
Honoured; celebrated.
Tom was feted almost like a pop star.
The director will be feted at the festival.