← Từ điển

festooned

C2 adj

festooned nghĩa là được trang trí bằng dây hoa, đèn hoặc giấy treo hình vòng cung; được trang hoàng lộng lẫy

Các nghĩa

  1. được trang trí bằng dây hoa, đèn hoặc giấy treo hình vòng cung; được trang hoàng lộng lẫy

    Decorated with a string of lights, flowers, or paper hung in a curve between two points. It can also be used more broadly to describe a place that is richly decorated or covered in something, especially for a special occasion.

    The walls are festooned with ivy.

Dạng khác