fenestella
fenestella nghĩa là hốc tường phía nam bàn thờ (chứa bồn rửa thánh và đôi khi là bàn để lễ vật)
Các nghĩa
-
hốc tường phía nam bàn thờ (chứa bồn rửa thánh và đôi khi là bàn để lễ vật)
A niche on the south side of an altar, containing the piscina and sometimes the credence.
Dạng khác
- fenestellae plural