feigning
feigning /ˈfeɪnɪŋ/ nghĩa là sự giả vờ, sự giả đò
Các nghĩa
-
sự giả vờ, sự giả đò
Act of one who feigns; fakery; deceit.
Sami was feigning memory loss.
Why are you feigning innocence?!
The most difficult work is feigning work.
Dạng khác
- feignings plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ