← Từ điển

feat

B2 noun

feat /fiːt/ nghĩa là kỳ công

Các nghĩa

  1. kỳ công

    A relatively rare or difficult accomplishment.

    I consider scaling Mount Blanc the greatest physical feat of my life.

    Raising six children who all went on to be doctors was a tough feat for us.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn