fall
gen /fɔl/
fall /foːl/ nghĩa là sự rơi
Các nghĩa
-
sự rơi
The chasing of a hunted whale.
I'm afraid to fall.
Suddenly rain began to fall.
We moved to New York last fall.
Dạng khác
- falls plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn