Falcon
Falcon nghĩa là họ Falcon (gốc Tây Ban Nha)
Các nghĩa
-
họ Falcon (gốc Tây Ban Nha)
A surname from Spanish.
The falcon has keen eyes.
The falcon has sharp eyes.
The falcon is a bird of prey.
-
họ Falcon (gốc thổ dân châu Mỹ)
A surname, from Native Indigenous Amerindian languages.
-
cộng đồng chưa hợp nhất ở hạt El Paso, Colorado
An unincorporated community in El Paso County, Colorado.
-
cộng đồng chưa hợp nhất ở hạt Magoffin, Kentucky
An unincorporated community in Magoffin County, Kentucky.
-
thị trấn ở hạt Quitman, Mississippi
A town in Quitman County, Mississippi.
-
thị trấn ở hạt Cumberland và Sampson, Bắc Carolina
A town in Cumberland County and Sampson County, North Carolina.
+ 2 nghĩa khác
-
cộng đồng chưa hợp nhất ở hạt McNairy, Tennessee
An unincorporated community in McNairy County, Tennessee.
-
vùng ngoại ô của Mandurah, Tây Úc
A suburb of Mandurah, Western Australia.
Dạng khác
- Falcons plural