← Từ điển

fairs

C1 intj
gen /fiəz/

fairs /fɛɹz/ nghĩa là được thôi, công bằng mà

Các nghĩa

  1. được thôi, công bằng mà

    Fair enough; fair's fair.

    uk · slang

    Do you like going to fairs?

    Smart and stupid people go to trade fairs.

    What kind of things does Tom sell at street fairs?