failed
failed /feɪld/ nghĩa là thất bại
Các nghĩa
-
thất bại
unsuccessful
You failed to wake Harry up.
But for your help, I should have failed.
You worked hard, or you would have failed.
-
hỏng, mòn
Decayed; worn out.
-
phá sản
Bankrupt.
The government is unwilling to bail out the failed bank.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn