← Từ điển

factum

C2 noun

factum nghĩa là hành vi và việc làm của chính mình

Các nghĩa

  1. hành vi và việc làm của chính mình

    Somebody's own act and deed.

    Fraud in the factum

  2. điều đã được xác nhận và chắc chắn

    Anything stated and made certain.

  3. việc thực hiện đúng di chúc, bao gồm mọi điều cần thiết cho tính hợp lệ

    The due execution of a will, including everything necessary to its validity.

  4. bản trình bày sự việc và pháp lý trước tòa

    A statement of fact and law delivered before a court.

    canada

Dạng khác