face-to-face
face-to-face nghĩa là trực tiếp, mặt đối mặt
Các nghĩa
-
trực tiếp, mặt đối mặt
In one another's presence.
a face-to-face meeting
face-to-face nghĩa là trực tiếp, mặt đối mặt
trực tiếp, mặt đối mặt
In one another's presence.
a face-to-face meeting