← Từ điển

eyelet

C2 verb

eyelet /ˈaɪ.lət/ nghĩa là khoét lỗ, đục lỗ (để luồn dây)

Các nghĩa

  1. khoét lỗ, đục lỗ (để luồn dây)

    To make eyelets in.

    transitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ