← Từ điển

eyeglass

C2 noun

eyeglass /ˈaɪˌɡlæs/ nghĩa là thấu kính đeo mắt

Các nghĩa

  1. thấu kính đeo mắt

    An artificial lens, especially one of a pair.

    Tom broke his eyeglass frames when he dropped his glasses.

  2. kính một mắt

    A monocle.

  3. thị kính

    An eyepiece.

Dạng khác