← Từ điển

extravasation

C2 noun

extravasation /ɪkˌstɹævəˈseɪʃən/ nghĩa là sự thoát mạch, sự rò rỉ (máu, bạch huyết, nước tiểu) vào mô

Các nghĩa

  1. sự thoát mạch, sự rò rỉ (máu, bạch huyết, nước tiểu) vào mô

    The exudation of blood, lymph or urine from a vessel into the tissues.

    countable · uncountable

  2. sự phun trào (dung nham) từ miệng núi lửa

    The eruption of molten lava from a volcanic vent.

    countable · uncountable

Dạng khác