← Từ điển

expressed

B1 adj

expressed /ɪkˈspɹɛst/ nghĩa là được phiên mã

Các nghĩa

  1. được phiên mã

    transcribed

    not-comparable

    Each student has expressed his opinion.

    An idea is expressed in terms of action.

    Thoughts are expressed by means of words.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ