expatriate
expatriate /ɛksˈpætɹi.ɪt/ nghĩa là người nước ngoài định cư, người sống ở nước ngoài (đặc biệt là tạm thời vì công việc hoặc học tập)
Các nghĩa
-
người nước ngoài định cư, người sống ở nước ngoài (đặc biệt là tạm thời vì công việc hoặc học tập)
One who lives outside one's own country, especially temporarily for a profession or education.
Tom is an expatriate.
She wants to expatriate.
-
người bị trục xuất khỏi đất nước của mình
One who has been banished from one's own country.
Dạng khác
- expatriates plural