← Từ điển

exorbitantly

C2 adv

exorbitantly /ɪɡˈzoɹbətəntli/ nghĩa là quá đắt, cắt cổ

Các nghĩa

  1. quá đắt, cắt cổ

    In an exorbitant manner, excessively.

    Yanni spends exorbitantly.

Dạng khác