excitable
excitable /ɪkˈsaɪtəbəl/ nghĩa là dễ bị kích động
Các nghĩa
-
dễ bị kích động
Easily excited.
The excitable puppy jumped all over the furniture.
-
có thể phản ứng với kích thích bên ngoài
Able to respond to external stimuli.
-
có thể được kích thích lên trạng thái kích thích
Able to be promoted to an excited state.
Dạng khác
- more excitable comparative
- most excitable superlative