everglade
everglade nghĩa là đầm lầy, vùng đầm lầy (đặc biệt là nơi có cỏ sawgrass và các cụm thực vật)
Các nghĩa
-
đầm lầy, vùng đầm lầy (đặc biệt là nơi có cỏ sawgrass và các cụm thực vật)
A tract of marshland, especially one containing clumps of sawgrass and hammocks of vegetation
Dạng khác
- everglades plural