escalope
escalope /ˌɛskəˈloʊp/ nghĩa là miếng thịt mỏng (đặc biệt là thịt bê hoặc gia cầm)
Các nghĩa
-
miếng thịt mỏng (đặc biệt là thịt bê hoặc gia cầm)
A thin slice of meat, especially veal or poultry.
Dạng khác
- escalopes plural
escalope /ˌɛskəˈloʊp/ nghĩa là miếng thịt mỏng (đặc biệt là thịt bê hoặc gia cầm)
miếng thịt mỏng (đặc biệt là thịt bê hoặc gia cầm)
A thin slice of meat, especially veal or poultry.