← Từ điển

equate

C1 verb

equate /ɪˈkweɪt/ nghĩa là coi là ngang bằng, đánh đồng

Các nghĩa

  1. coi là ngang bằng, đánh đồng

    To consider equal or equivalent (to or with).

    transitive

    Coordinate term: correspond

  2. đặt ngang hàng, cho là bằng nhau

    To set as equal.

    transitive

Dạng khác