← Từ điển

equals

B1 noun

equals /ˈiːkwəlz/ nghĩa là dấu bằng

Các nghĩa

  1. dấu bằng

    The symbol =

    One plus two equals three.

    Nobody equals him in strength.

    No one equals him in intelligence.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ