← Từ điển

environmentalism

C2 noun

environmentalism nghĩa là thuyết môi trường (cho rằng môi trường là yếu tố quyết định sự phát triển của cá nhân hoặc nhóm)

Các nghĩa

  1. thuyết môi trường (cho rằng môi trường là yếu tố quyết định sự phát triển của cá nhân hoặc nhóm)

    A theory that views environment, rather than heredity or culture, as the important factor in the development of an individual or group.

    countable · uncountable

    I'm a fan of environmentalism.

    I am a fan of environmentalism.

    I am not a fan of environmentalism.

  2. chủ nghĩa bảo vệ môi trường (hệ tư tưởng chính trị và xã hội nhằm ngăn chặn sự suy thoái môi trường do hoạt động của con người)

    A political and social ideology that seeks to prevent the environment from degradation by human activity.

    countable · uncountable

Dạng khác