← Từ điển

envied

C1 adj

envied /ˈɛnvid/ nghĩa là bị ghen tị

Các nghĩa

  1. bị ghen tị

    That is the object of envy.

    He envied my success.

    I envied him his new house.

    They all envied my new car.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ