enucleation
enucleation nghĩa là phẫu thuật bóc tách toàn bộ cơ quan, đặc biệt là mắt và các nang, khối u
Các nghĩa
-
phẫu thuật bóc tách toàn bộ cơ quan, đặc biệt là mắt và các nang, khối u
The surgical removal of an intact organ, especially of the eye and of cysts and tumors.
-
sự loại bỏ nhân tế bào
The removal of the nuclear body of a cell.
-
sự giải thích, sự làm sáng tỏ
Explanation.
Perhaps this enucleation of Aristotle's theory is enough, without further commentary.
Dạng khác
- enucleations plural