← Từ điển

entrainment

C2 noun

entrainment nghĩa là sự cuốn theo giọt lỏng khi sôi mạnh

Các nghĩa

  1. sự cuốn theo giọt lỏng khi sôi mạnh

    The carrying away of droplets of liquid during violent boiling.

    countable · uncountable

  2. sự vận chuyển trầm tích trong dòng nước hoặc băng hà

    The movement of sediment in a stream of water or in a glacier.

    countable · uncountable

  3. sự hòa trộn các luồng khí

    The mixing of air currents.

    countable · uncountable

  4. sự hòa trộn nước sông chảy ra và nước biển bên dưới

    The mixing of out flowing river water and underlying seawater.

    countable · uncountable

  5. sự đồng bộ nhịp sinh học với nhịp ngoại cảnh

    The alignment of an organism's circadian rhythm to an external rhythm in its environment.

    countable · uncountable

Dạng khác