entrainment
entrainment nghĩa là sự cuốn theo giọt lỏng khi sôi mạnh
Các nghĩa
-
sự cuốn theo giọt lỏng khi sôi mạnh
The carrying away of droplets of liquid during violent boiling.
-
sự vận chuyển trầm tích trong dòng nước hoặc băng hà
The movement of sediment in a stream of water or in a glacier.
-
sự hòa trộn các luồng khí
The mixing of air currents.
-
sự hòa trộn nước sông chảy ra và nước biển bên dưới
The mixing of out flowing river water and underlying seawater.
-
sự đồng bộ nhịp sinh học với nhịp ngoại cảnh
The alignment of an organism's circadian rhythm to an external rhythm in its environment.
Dạng khác
- entrainments plural