← Từ điển

enlightened

B2 noun

enlightened /ɪnˈlaɪtənd/ nghĩa là người giác ngộ

Các nghĩa

  1. người giác ngộ

    Someone who has been introduced to the mysteries of some activity, religion especially Buddhism

    His face was enlightened by happiness.

    Her face was enlightened by happiness.

    You don't feel enlightened enough not to be racists.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ