engram
engram /ˈɛnˌɡɹæm/ nghĩa là dấu vết ký ức, vết não ghi nhớ
Các nghĩa
-
dấu vết ký ức, vết não ghi nhớ
A postulated physical or biochemical change in neural tissue that represents a memory.
-
hình ảnh tâm trí đau đớn về quá khứ
A painful, negative mental image representing a past event.
Dạng khác
- engrams plural